"distillery" بـVietnamese
التعريف
Đây là nơi hoặc nhà máy sản xuất các loại rượu mạnh như whisky, rum hay vodka bằng phương pháp chưng cất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường chỉ dùng cho nơi sản xuất rượu mạnh, không dùng cho bia hoặc rượu vang. Hay kết hợp với tên loại rượu, như 'whiskey distillery'.
أمثلة
The distillery is open for tours on weekends.
**Nhà máy chưng cất** mở cửa cho khách tham quan vào cuối tuần.
Whiskey is made at the distillery.
Whiskey được sản xuất tại **nhà máy chưng cất**.
My uncle works at a distillery.
Chú tôi làm việc ở **nhà máy chưng cất**.
We took a trip to the oldest distillery in the country.
Chúng tôi đã đi tham quan **nhà máy chưng cất** lâu đời nhất trong nước.
Have you ever tasted rum straight from the distillery?
Bạn đã bao giờ thử rượu rum ngay tại **nhà máy chưng cất** chưa?
The new gin distillery downtown is getting a lot of attention.
**Nhà máy chưng cất** gin mới ở trung tâm thành phố đang thu hút nhiều sự chú ý.