اكتب أي كلمة!

"distance from" بـVietnamese

khoảng cách từ

التعريف

'Khoảng cách từ' nói về độ dài giữa hai địa điểm, vật thể hoặc người. Thường dùng để chỉ vị trí so với một mốc cụ thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi kèm một điểm cụ thể phía sau ('distance from the market'). Dùng trong đời sống, du lịch, khoa học và cũng để diễn đạt khoảng cách tinh thần. Luôn cần có chữ 'từ' phía sau.

أمثلة

What is the distance from your house to the school?

**Khoảng cách từ** nhà bạn đến trường là bao nhiêu?

The distance from here to the park is two kilometers.

**Khoảng cách từ** đây tới công viên là hai ki-lô-mét.

Please keep a safe distance from the edge.

Làm ơn giữ **khoảng cách từ** mép để an toàn.

I like to live within walking distance from my job.

Tôi thích sống ở **khoảng cách từ** nơi làm việc có thể đi bộ được.

Can you estimate the distance from here to the nearest gas station?

Bạn có thể ước lượng **khoảng cách từ** đây tới trạm xăng gần nhất không?

He tries to keep an emotional distance from his work problems.

Anh ấy cố giữ **khoảng cách từ** cảm xúc với các vấn đề công việc của mình.