اكتب أي كلمة!

"disrespects" بـVietnamese

thiếu tôn trọngcoi thường

التعريف

Cư xử thô lỗ hoặc nói năng thiếu tôn trọng với ai đó hoặc điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho hành động hoặc lời nói thể hiện sự thiếu tôn trọng, ví dụ 'disrespects the rules' là không tôn trọng nội quy. Không nên nhầm với 'disregard' (phớt lờ).

أمثلة

He disrespects his teachers by talking in class.

Cậu ấy **thiếu tôn trọng** giáo viên khi nói chuyện trong lớp.

She disrespects the rules by always arriving late.

Cô ấy luôn đến muộn, như vậy là **coi thường** nội quy.

Anyone who disrespects others will lose friends.

Ai **thiếu tôn trọng** người khác sẽ mất bạn bè.

I can’t believe she disrespects her parents like that in public.

Tôi không thể tin được cô ấy lại **thiếu tôn trọng** cha mẹ giữa nơi đông người như vậy.

If he openly disrespects his boss, he might get fired.

Nếu công khai **thiếu tôn trọng** sếp, anh ấy có thể bị sa thải.

It really bothers me when someone disrespects my culture.

Tôi rất khó chịu khi có ai đó **coi thường** văn hóa của tôi.