اكتب أي كلمة!

"disinvite" بـVietnamese

hủy lời mời

التعريف

Đầu tiên mời ai đó rồi sau đó thông báo rằng họ không còn được mời hoặc không nên tham gia nữa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong các tình huống trang trọng hay bán trang trọng như sự kiện, cuộc họp. 'Disinvite' mang tính trang trọng hơn 'uninvite'. Thông báo hủy mời có thể làm người nhận buồn.

أمثلة

We had to disinvite Tom from the birthday party.

Chúng tôi đã phải **hủy lời mời** Tom tham dự tiệc sinh nhật.

Why did you disinvite her from the meeting?

Tại sao bạn lại **hủy lời mời** cô ấy khỏi buổi họp?

The committee decided to disinvite the guest speaker.

Ban tổ chức quyết định **hủy lời mời** cho diễn giả khách mời.

It's awkward to disinvite someone after you already sent them an invitation.

Thật khó xử khi phải **hủy lời mời** ai đó sau khi đã mời họ.

We had to disinvite several people because the venue was too small.

Vì địa điểm quá nhỏ nên chúng tôi phải **hủy lời mời** một số người.

She felt hurt when they decided to disinvite her at the last minute.

Cô ấy cảm thấy buồn khi họ quyết định **hủy lời mời** vào phút chót.