اكتب أي كلمة!

"disgusted with" بـVietnamese

chán ghétkinh tởm

التعريف

Cảm thấy rất khó chịu hoặc ghê tởm ai đó hoặc điều gì đó, thường do họ tệ hoặc không đúng đắn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi sau 'with' để chỉ nguyên nhân. Diễn tả cảm xúc mạnh, không dùng cho khó chịu nhẹ. Hay dùng với hành động/con người/tình huống.

أمثلة

She was disgusted with the mess in the kitchen.

Cô ấy **chán ghét** sự bừa bộn trong bếp.

He felt disgusted with his friend's behavior.

Anh ấy cảm thấy **kinh tởm** với hành vi của bạn mình.

Many people are disgusted with corruption in politics.

Nhiều người **chán ghét** tham nhũng trong chính trị.

I'm honestly disgusted with how they treated you.

Thật lòng, tôi **chán ghét** cách họ đối xử với bạn.

After watching the documentary, she was completely disgusted with the food industry.

Sau khi xem xong phim tài liệu, cô ấy hoàn toàn **kinh tởm** ngành công nghiệp thực phẩm.

He walked away, clearly disgusted with the whole situation.

Anh ấy bỏ đi, rõ ràng **chán ghét** cả tình huống đó.