اكتب أي كلمة!

"disengage from" بـVietnamese

tách khỏirời khỏi

التعريف

Tách mình ra khỏi điều gì hoặc ngừng tham gia vào nó. Thường dùng khi rời khỏi tình huống, hoạt động hay mối liên hệ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Có thể dùng ở cả ngữ cảnh trang trọng và thông thường, thường về tách biệt cảm xúc, công việc hoặc quan hệ. Thường mang ý nghĩa chủ động rời xa.

أمثلة

He decided to disengage from the argument.

Anh ấy quyết định **tách khỏi** cuộc tranh cãi.

It’s healthy to disengage from work on weekends.

Rất tốt cho sức khoẻ khi **tách khỏi** công việc vào cuối tuần.

She wants to disengage from social media for a while.

Cô ấy muốn **rời khỏi** mạng xã hội một thời gian.

Sometimes you have to disengage from toxic people to feel better.

Đôi khi bạn phải **tách khỏi** những người độc hại để cảm thấy tốt hơn.

It’s hard to disengage from habits we’ve had for years.

Rất khó **rời khỏi** những thói quen đã có từ nhiều năm.

"Let’s take a break and disengage from work for a while," he suggested.

"Hãy nghỉ một lát và **tách khỏi** công việc một lúc," anh ấy đề nghị.