اكتب أي كلمة!

"disenchanted" بـVietnamese

vỡ mộngkhông còn hứng thú

التعريف

Chỉ trạng thái không còn tin tưởng hoặc không còn hứng thú với điều mình từng ngưỡng mộ hay kỳ vọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi kèm với cụm 'become disenchanted with', 'feel disenchanted'; mức độ nhẹ hơn 'vỡ mộng sâu sắc' nhưng mạnh hơn 'thất vọng'.

أمثلة

After the scandal, many people felt disenchanted with the government.

Sau vụ bê bối, nhiều người cảm thấy **vỡ mộng** với chính phủ.

He grew disenchanted with his job after several years.

Sau vài năm, anh trở nên **vỡ mộng** với công việc của mình.

Sarah was disenchanted with city life and moved to the countryside.

Sarah **vỡ mộng** với cuộc sống thành phố và chuyển về quê.

Many young voters today are disenchanted with politics.

Ngày nay, nhiều cử tri trẻ **không còn hứng thú** với chính trị.

She used to love her favorite band, but after their last album, she felt totally disenchanted.

Cô từng rất yêu ban nhạc yêu thích của mình, nhưng sau album cuối, cô cảm thấy hoàn toàn **vỡ mộng**.

It’s easy to become disenchanted when expectations are too high.

Khi kỳ vọng quá cao, rất dễ **vỡ mộng**.