اكتب أي كلمة!

"discriminated" بـVietnamese

bị phân biệt đối xử

التعريف

Bị đối xử không công bằng hoặc khác với người khác do chủng tộc, giới tính, tuổi tác hoặc đặc điểm nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng ở dạng bị động như 'bị discriminated against'. Chỉ dùng khi nói về sự đối xử không công bằng dựa trên nhóm xã hội, không dùng cho sự khác biệt thông thường.

أمثلة

She felt discriminated at work because of her age.

Cô ấy cảm thấy **bị phân biệt đối xử** tại nơi làm việc vì tuổi tác của mình.

Many people are still discriminated against for their beliefs.

Nhiều người vẫn còn **bị phân biệt đối xử** vì niềm tin của mình.

He was discriminated because of his accent.

Anh ấy **bị phân biệt đối xử** vì giọng nói của mình.

Immigrants often feel discriminated when they try to find housing.

Người nhập cư thường cảm thấy **bị phân biệt đối xử** khi tìm nhà ở.

If you ever feel discriminated against, speak up and seek help.

Nếu bạn từng cảm thấy **bị phân biệt đối xử**, hãy lên tiếng và tìm kiếm sự giúp đỡ.

Women were discriminated in many professions until recent decades.

Phụ nữ từng **bị phân biệt đối xử** trong nhiều ngành nghề cho đến các thập kỷ gần đây.