اكتب أي كلمة!

"discontinuing" بـVietnamese

ngừng cung cấpdừng sản xuất

التعريف

Chấm dứt hoàn toàn việc cung cấp hoặc sản xuất một sản phẩm, dịch vụ hay hành động nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường kinh doanh hay thông báo chính thức, không dùng cho hành động tạm thời.

أمثلة

The company is discontinuing this model next year.

Công ty sẽ **ngừng cung cấp** mẫu này vào năm tới.

They are discontinuing the magazine due to low sales.

Họ **ngừng phát hành** tạp chí do doanh số thấp.

The store is discontinuing some old products.

Cửa hàng đang **ngừng bán** một số sản phẩm cũ.

After 20 years, they're finally discontinuing their classic soda.

Sau 20 năm, họ cuối cùng cũng **ngừng sản xuất** loại nước ngọt kinh điển của mình.

We're discontinuing support for that app version soon.

Chúng tôi sắp **ngừng hỗ trợ** phiên bản ứng dụng đó.

I heard they’re discontinuing free samples at the store.

Nghe nói họ sắp **ngừng phát** mẫu thử miễn phí ở cửa hàng.