اكتب أي كلمة!

"discipline for" بـVietnamese

kỷ luật vìphạt vì

التعريف

Phạt hoặc sửa sai ai đó, thường là trẻ em hoặc cấp dưới, vì một hành động hoặc hành vi cụ thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường chính thức hoặc giáo dục để chỉ lý do phạt. Nhấn mạnh hành vi cụ thể thay vì cá nhân.

أمثلة

The teacher disciplined him for talking in class.

Giáo viên đã **kỷ luật** cậu ấy **vì** nói chuyện trong lớp.

His parents disciplined him for ignoring the rules.

Cha mẹ anh đã **kỷ luật** anh **vì** phớt lờ quy định.

The company disciplined the worker for being repeatedly late.

Công ty đã **kỷ luật** nhân viên **vì** đi muộn nhiều lần.

She doesn't like to discipline her children for small mistakes.

Cô ấy không thích **kỷ luật** con **vì** những lỗi nhỏ.

You can discipline your team for missing deadlines, but try to motivate them too.

Bạn có thể **kỷ luật** nhóm **vì** trễ hạn, nhưng cũng nên động viên họ.

Kids were often disciplined for things like forgetting homework when I was at school.

Hồi tôi đi học, trẻ con thường bị **kỷ luật vì** quên bài tập về nhà.