"disappoints" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó hoặc điều gì đó không như mong đợi, khiến người khác buồn hoặc thất vọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi điều gì không như mong đợi. 'never disappoints' là 'không bao giờ làm thất vọng', 'really disappoints' là 'thực sự làm thất vọng'. Dùng với phim, người, buổi biểu diễn... 'upset' thì mạnh hơn.
أمثلة
This movie always disappoints me.
Bộ phim này luôn **làm tôi thất vọng**.
It disappoints her when you forget her birthday.
Bạn quên sinh nhật cô ấy thì cô ấy **thất vọng**.
Bad weather often disappoints tourists.
Thời tiết xấu thường **làm thất vọng** du khách.
My favorite restaurant never disappoints.
Nhà hàng yêu thích của tôi không bao giờ **làm thất vọng** cả.
It really disappoints me when people are late without telling me.
Tôi thực sự **thất vọng** khi người khác đến muộn mà không báo trước.
His attitude really disappoints the whole team.
Thái độ của anh ấy thực sự **làm thất vọng** cả đội.