اكتب أي كلمة!

"dirty look" بـVietnamese

ánh nhìn khó chịuánh mắt không hài lòng

التعريف

Một kiểu nhìn thể hiện sự khó chịu, tức giận hoặc không hài lòng với ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong giao tiếp hằng ngày với động từ như 'nhìn' ('give someone a dirty look' dịch là nhìn ai đó khó chịu). Không liên quan đến sự bẩn thỉu.

أمثلة

She gave me a dirty look when I spoke too loudly.

Tôi nói quá to nên cô ấy đã nhìn tôi bằng **ánh nhìn khó chịu**.

The teacher gave the students a dirty look for talking in class.

Cô giáo đã dành cho học sinh một **ánh nhìn khó chịu** vì nói chuyện trong lớp.

Don't give your brother a dirty look.

Đừng **nhìn khó chịu** với em trai của em.

If looks could kill, that dirty look would've done it.

Nếu ánh mắt có thể hại người, thì **ánh nhìn khó chịu** đó đã làm được rồi.

Every time I make a joke, my sister shoots me a dirty look.

Mỗi lần tôi nói đùa, chị tôi lại **nhìn tôi khó chịu**.

He walked in late and got a dirty look from everyone in the room.

Anh ấy vào muộn và bị mọi người trong phòng **nhìn với ánh nhìn không hài lòng**.