اكتب أي كلمة!

"dirt cheap" بـVietnamese

rẻ như chosiêu rẻ

التعريف

Cực kỳ rẻ, giá thấp hơn nhiều so với bình thường.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, giao tiếp thân mật. Nhấn mạnh mức độ cực kỳ rẻ, đôi khi ngụ ý chất lượng kém.

أمثلة

The shoes were dirt cheap at the sale.

Đôi giày đó **rẻ như cho** trong đợt giảm giá.

These tickets are dirt cheap compared to last year.

Những vé này so với năm ngoái thì **siêu rẻ**.

I bought this phone dirt cheap online.

Tôi mua chiếc điện thoại này **siêu rẻ** trên mạng.

"How much was your jacket?" "Believe it or not, it was dirt cheap!"

"Áo khoác của bạn giá bao nhiêu vậy?" "Tin hay không, nó **rẻ như cho**!"

Hotels in that town are dirt cheap in the winter.

Khách sạn ở thị trấn đó vào mùa đông **siêu rẻ**.

We ate at a place last night that was dirt cheap, but the food was fantastic.

Hôm qua chúng tôi ăn ở một chỗ **siêu rẻ**, nhưng đồ ăn thì tuyệt vời.