"diminishing returns" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn đầu tư thêm công sức hoặc tài nguyên, lợi ích thu lại càng ngày càng giảm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Được dùng nhiều trong kinh tế, kinh doanh, hay bàn về hiệu suất làm việc. Thường gặp trong cụm 'quy luật hiệu suất giảm dần.' Không dùng cho mọi trường hợp giảm lợi ích, chỉ khi càng cố gắng thì hiệu quả càng ít.
أمثلة
If you keep adding workers to a small factory, you reach diminishing returns.
Nếu bạn cứ thêm công nhân vào một nhà máy nhỏ, bạn sẽ gặp phải **hiệu suất giảm dần**.
Studying for ten hours may lead to diminishing returns for most students.
Học mười tiếng có thể dẫn đến **hiệu suất giảm dần** với hầu hết học sinh.
There are diminishing returns when you water the plants too much.
Tưới cây quá nhiều cũng sẽ sinh ra **hiệu suất giảm dần**.
At some point, putting in extra hours at work just gives you diminishing returns.
Đến một lúc nào đó, làm thêm giờ chỉ còn đem lại **hiệu suất giảm dần**.
I realized I was hitting diminishing returns with my workout after two hours at the gym.
Sau hai tiếng tập gym, tôi nhận ra mình đang gặp **hiệu suất giảm dần**.
You can keep polishing your essay, but after a while, you'll just see diminishing returns.
Bạn có thể chỉnh sửa bài luận mãi, nhưng sau một lúc chỉ còn thấy **hiệu suất giảm dần** thôi.