"detoxify" بـVietnamese
التعريف
Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể, tâm trí, hoặc môi trường. Thường được dùng trong lĩnh vực sức khỏe và y tế.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong bối cảnh sức khỏe, y tế và chăm sóc bản thân. Có thể nói 'giải độc gan', 'giải độc tâm trí'. Ngoài nghĩa vật lý, còn dùng nghĩa bóng để nói về cảm xúc.
أمثلة
Doctors help patients detoxify their bodies after poisoning.
Bác sĩ giúp bệnh nhân **giải độc** cơ thể sau khi bị ngộ độc.
Many people try to detoxify by drinking more water.
Nhiều người cố gắng **giải độc** bằng cách uống nhiều nước hơn.
A healthy diet can help your body detoxify naturally.
Một chế độ ăn lành mạnh có thể giúp cơ thể bạn **giải độc** một cách tự nhiên.
Some people go to special clinics to detoxify after addiction.
Một số người đến các phòng khám đặc biệt để **giải độc** sau khi nghiện.
I'm trying to detoxify my mind by taking a break from social media.
Tôi đang cố **giải độc** tâm trí bằng cách tạm nghỉ khỏi mạng xã hội.
The company is working to detoxify the polluted river near the factory.
Công ty đang nỗ lực **giải độc** dòng sông bị ô nhiễm gần nhà máy.