"descend to" بـVietnamese
التعريف
Đạt đến một mức hoặc tiêu chuẩn thấp hơn, nhất là khi được xem là xấu hoặc không chấp nhận được; thường dùng khi làm điều trái với lòng tự trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn cảnh trang trọng, mang nghĩa tiêu cực khi ai đó làm điều gì trái với nguyên tắc. Hay đi với 'hành vi như vậy', 'nói dối.' Không dùng cho chuyển động vật lý.
أمثلة
I never thought he would descend to cheating in the exam.
Tôi chưa bao giờ nghĩ anh ấy sẽ **hạ xuống đến** mức gian lận trong kỳ thi.
She would never descend to using insults to win an argument.
Cô ấy sẽ không bao giờ **sa sút đến** mức dùng lời lăng mạ để thắng cãi nhau.
The politician refused to descend to personal attacks.
Chính trị gia từ chối **hạ xuống đến** việc tấn công cá nhân.
It's sad to see them descend to name-calling after a friendly debate.
Thật buồn khi thấy họ **sa sút đến** mức chửi bới nhau sau một cuộc tranh luận thân thiện.
I can't believe you'd descend to spreading rumors just to get revenge.
Tôi không thể tin bạn lại **hạ mình đến** mức tung tin đồn chỉ để trả thù.
Let's not descend to blaming each other when things go wrong.
Hãy đừng **sa sút đến** mức đổ lỗi cho nhau khi có chuyện xấu xảy ra.