"dermatology" بـVietnamese
التعريف
Ngành y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc và móng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong y khoa hoặc học thuật như 'khoa da liễu', 'phòng khám da liễu'. Khác với 'khoa thẩm mỹ' về làm đẹp.
أمثلة
She is studying dermatology at university.
Cô ấy đang học **da liễu** ở đại học.
I have an appointment at the dermatology clinic.
Tôi có lịch hẹn ở phòng khám **da liễu**.
Dermatology deals with skin problems like acne and eczema.
**Da liễu** chuyên trị các vấn đề về da như mụn trứng cá và chàm.
My doctor referred me to dermatology for my rash.
Bác sĩ chuyển tôi sang khoa **da liễu** vì phát ban.
If you want to work in dermatology, you need extra training after medical school.
Nếu bạn muốn làm việc trong ngành **da liễu**, bạn cần đào tạo thêm sau khi học y.
He became interested in dermatology after he had a bad case of eczema.
Anh ấy bắt đầu quan tâm đến **da liễu** sau khi bị chàm nặng.