"derivatives" بـVietnamese
التعريف
Dẫn xuất là những thứ được tạo ra hoặc hình thành từ một cái khác. Trong tài chính, phái sinh là hợp đồng tài chính có giá trị dựa trên tài sản khác như cổ phiếu hoặc hàng hóa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này thường dùng trong học thuật, khoa học, đặc biệt là tài chính. Trong toán học, 'dẫn xuất' có nghĩa khác. Ở tài chính, thường dùng ở dạng số nhiều khi nói về hợp đồng phái sinh.
أمثلة
Many medicines are chemical derivatives of plants.
Nhiều loại thuốc là **dẫn xuất** hóa học từ thực vật.
In finance, traders buy and sell derivatives every day.
Trong tài chính, các nhà giao dịch mua bán **phái sinh** mỗi ngày.
Some words are derivatives of Latin.
Một số từ là **dẫn xuất** từ tiếng Latin.
The risk with financial derivatives is that they can be very complex.
Rủi ro với **phái sinh** tài chính là chúng có thể rất phức tạp.
She's writing a paper on linguistic derivatives found in English.
Cô ấy đang viết một bài luận về các **dẫn xuất** ngôn ngữ trong tiếng Anh.
After the 2008 crisis, people talked a lot about the dangers of derivatives in the market.
Sau khủng hoảng 2008, người ta nói nhiều về nguy cơ của **phái sinh** trên thị trường.