اكتب أي كلمة!

"departs" بـVietnamese

khởi hành

التعريف

Rời một nơi, nhất là khi bắt đầu một chuyến đi. Thường dùng cho phương tiện giao thông hoặc khi ai đó bắt đầu đi đâu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Departs' thường xuất hiện trong bảng giờ tàu xe: "The train departs at 5 PM". Trang trọng hơn 'leaves', dùng cho việc khởi hành chuyến đi, không dùng khi chỉ rời khỏi phòng.

أمثلة

The bus departs at 7:30 every morning.

Xe buýt **khởi hành** lúc 7:30 mỗi sáng.

Our flight departs from gate 22.

Chuyến bay của chúng tôi **khởi hành** từ cổng 22.

The train departs exactly on time.

Tàu **khởi hành** đúng giờ.

She always waves goodbye when her dad departs for work.

Cô ấy luôn vẫy tay chào tạm biệt khi bố cô **khởi hành** đi làm.

Once the ferry departs, there are no more crossings today.

Khi chiếc phà đã **khởi hành**, hôm nay sẽ không còn chuyến nào nữa.

He never forgets to call his mom before he departs on a trip.

Anh ấy không bao giờ quên gọi cho mẹ trước khi **khởi hành** chuyến đi.