"departed" بـVietnamese
التعريف
'Departed' thường dùng để chỉ người đã qua đời một cách trang trọng hoặc nhẹ nhàng. Ngoài ra còn có thể chỉ ai đó hoặc điều gì đó đã rời đi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm 'the departed' thường chỉ người đã khuất trong tin buồn, lễ tưởng niệm. Ít dùng hằng ngày cho nghĩa 'đã rời đi'. Không nhầm với 'department'.
أمثلة
My departed grandfather left many memories for us.
Ông nội **đã khuất** của tôi để lại cho chúng tôi nhiều kỷ niệm.
The train has departed from platform 2.
Chuyến tàu đã **rời đi** từ sân ga số 2.
We remember the departed at this annual ceremony.
Chúng tôi tưởng nhớ những người **đã khuất** trong buổi lễ hằng năm này.
She often talks about her departed mother with great love.
Cô ấy thường kể về người mẹ **đã khuất** với rất nhiều tình yêu.
All of our guests have departed for the evening.
Tất cả khách của chúng tôi tối nay đều đã **rời đi**.
He left his watch behind when he departed in such a hurry.
Anh ấy đã để quên đồng hồ khi **rời đi** vội vã như vậy.