اكتب أي كلمة!

"demilitarised" بـVietnamese

phi quân sự hóa

التعريف

Khi một khu vực được xem là 'phi quân sự hóa', nghĩa là không có lực lượng hay thiết bị quân sự nào được cho phép ở đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho vùng lãnh thổ, khu vực giữa các quốc gia ('demilitarised zone'), hiếm dùng cho cá nhân.

أمثلة

The city became a demilitarised area after the agreement.

Sau thỏa thuận, thành phố trở thành khu vực **phi quân sự hóa**.

There is a demilitarised zone between the two countries.

Giữa hai nước có một vùng **phi quân sự hóa**.

Only police can enter the demilitarised region.

Chỉ cảnh sát mới được vào khu vực **phi quân sự hóa**.

The island was declared demilitarised to ease tensions.

Hòn đảo được tuyên bố là **phi quân sự hóa** để làm dịu căng thẳng.

After decades of conflict, the region is finally demilitarised.

Sau nhiều thập kỷ xung đột, cuối cùng khu vực này đã được **phi quân sự hóa**.

It’s safer to travel through demilitarised zones during peace talks.

Trong thời gian đàm phán hòa bình, đi qua các khu vực **phi quân sự hóa** sẽ an toàn hơn.