"demeans" بـVietnamese
التعريف
Khiến ai đó cảm thấy thấp kém hoặc mất đi sự tôn trọng đối với bản thân họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về sự tôn trọng. Có thể dùng cho bản thân hoặc người khác, như 'demeans himself/herself' hay 'demeans someone.'
أمثلة
He never demeans his coworkers.
Anh ấy không bao giờ **làm hạ thấp** đồng nghiệp của mình.
It demeans people to be treated unfairly.
Đối xử bất công sẽ **làm nhục** con người.
Making fun of others demeans you.
Chế giễu người khác sẽ **làm hạ thấp** chính bạn.
She refuses to do work that demeans her talents.
Cô ấy từ chối làm công việc **làm hạ thấp** tài năng của mình.
No one should accept behavior that demeans them.
Không ai nên chấp nhận cách cư xử **làm nhục** mình.
Talking down to students demeans the whole learning experience.
Nói chuyện coi thường học sinh sẽ **làm hạ thấp** toàn bộ trải nghiệm học tập.