اكتب أي كلمة!

"demand of" بـVietnamese

yêu cầu từđòi hỏi ở

التعريف

Yêu cầu mạnh mẽ ai đó làm hoặc đưa thứ gì, thường vì điều đó là cần thiết hoặc được mong đợi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường trang trọng, mạnh hơn 'hỏi', hay gặp trong ngữ cảnh pháp luật, kinh doanh, hoặc học thuật. Dễ mang ý nghĩa nghiêm khắc.

أمثلة

The law demands of its citizens that they pay taxes.

Luật pháp **yêu cầu từ** công dân phải nộp thuế.

Teachers often demand of students to do their homework on time.

Giáo viên thường **yêu cầu ở** học sinh phải làm bài tập đúng hạn.

My parents demanded of me that I help with house chores.

Bố mẹ tôi đã **yêu cầu ở** tôi phải giúp việc nhà.

Her job demands of her a lot of patience and flexibility.

Công việc của cô ấy **đòi hỏi ở** cô ấy rất nhiều kiên nhẫn và linh hoạt.

This course will demand of you a strong commitment if you want to succeed.

Khóa học này sẽ **đòi hỏi ở** bạn sự cam kết mạnh mẽ nếu muốn thành công.

What exactly are you demanding of me right now?

Chính xác thì bạn đang **yêu cầu ở** tôi điều gì vậy?