"deign" بـVietnamese
التعريف
Làm việc gì đó mà bản thân cho là thấp kém, nhưng vẫn làm với thái độ miễn cưỡng hoặc tỏ ra trên cơ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Mang tính trang trọng và cổ điển; thường dùng trong văn viết hoặc tình huống mỉa mai, ví dụ: 'không thèm trả lời'.
أمثلة
He would not deign to answer my question.
Anh ta không **hạ cố** trả lời câu hỏi của tôi.
The king did not deign to speak to his servants.
Nhà vua thậm chí còn không **hạ cố** nói chuyện với người hầu.
She finally deigned to help us after we asked many times.
Sau nhiều lần chúng tôi nhờ vả, cuối cùng cô ấy cũng **hạ cố** giúp đỡ.
He wouldn't even deign to look at us at the party.
Ở buổi tiệc, anh ta thậm chí còn không **hạ cố** nhìn chúng tôi.
She rarely deigns to share her opinion unless asked directly.
Cô ấy hiếm khi **hạ cố** chia sẻ ý kiến trừ khi được hỏi trực tiếp.
Do you think the boss will deign to join us for lunch today?
Bạn nghĩ sếp có **hạ cố** ăn trưa với chúng ta hôm nay không?