اكتب أي كلمة!

"deem it necessary" بـVietnamese

cho là cần thiếtcoi là cần thiết

التعريف

Quyết định hoặc tin rằng điều gì đó cần phải làm dựa trên tình huống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc tình huống chính thức. Hay xuất hiện sau 'tôi', 'chúng tôi' hoặc ở dạng bị động.

أمثلة

The teacher deemed it necessary to cancel the trip because of the storm.

Giáo viên **cho là cần thiết** phải hủy chuyến đi vì bão.

If you deem it necessary, you can call for help.

Nếu bạn **coi là cần thiết**, bạn có thể gọi trợ giúp.

The manager deemed it necessary to inform everyone about the changes.

Quản lý **cho là cần thiết** thông báo cho mọi người về các thay đổi.

Doctors may deem it necessary to run extra tests just to be sure.

Bác sĩ đôi khi có thể **coi là cần thiết** làm thêm xét nghiệm cho chắc chắn.

You don't have to go unless you deem it necessary.

Bạn không phải đi, trừ khi bạn **coi là cần thiết**.

They'll make changes if they deem it necessary after the review.

Họ sẽ thay đổi nếu **cho là cần thiết** sau khi xem xét.