"dedicate" بـVietnamese
التعريف
Dành thời gian, công sức hoặc tài nguyên của mình cho một mục đích, người hoặc hoạt động nào đó. Cũng có thể có nghĩa là chính thức gọi tên một cái gì đó, như một cuốn sách hay tòa nhà, để vinh danh ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc bán trang trọng ('dedicate time to', 'dedicate a book to someone'). Dễ nhầm với 'devote', từ này mang ý nghĩa tận tâm hơn.
أمثلة
I dedicate one hour every day to studying English.
Tôi **dành** một giờ mỗi ngày để học tiếng Anh.
She wants to dedicate her life to helping animals.
Cô ấy muốn **cống hiến** cuộc đời mình để giúp đỡ động vật.
He dedicated the book to his parents.
Anh ấy đã **dành tặng** cuốn sách cho bố mẹ mình.
I'd like to dedicate this song to all my friends out there.
Tôi muốn **dành tặng** bài hát này cho tất cả các bạn bè ngoài kia.
They really dedicate a lot of energy to improving their community.
Họ thực sự **cống hiến** rất nhiều năng lượng để cải thiện cộng đồng của mình.
After retiring, he decided to dedicate his time to teaching kids.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy quyết định **cống hiến** thời gian cho việc dạy trẻ em.