"decrypted" بـVietnamese
التعريف
Thông tin đã được mã hóa được chuyển lại thành dạng dễ đọc, dễ hiểu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong kỹ thuật hay bảo mật, với các từ như 'message', 'file', 'data'. Ngược với 'encrypted'. Chỉ dùng khi giải mã thành công.
أمثلة
The message was decrypted by the computer.
Tin nhắn đã được máy tính **giải mã**.
She successfully decrypted the file to view its contents.
Cô ấy đã **giải mã** thành công tệp để xem nội dung.
All the data was decrypted after entering the password.
Toàn bộ dữ liệu đã được **giải mã** sau khi nhập mật khẩu.
After hours of work, the engineer finally decrypted the hidden code.
Sau nhiều giờ làm việc, kỹ sư cuối cùng đã **giải mã** được mã ẩn.
The document couldn't be decrypted because the key was missing.
Tài liệu không thể **giải mã** được vì thiếu khóa.
Once the email was decrypted, we found important attachments inside.
Khi email đã được **giải mã**, chúng tôi phát hiện các tệp đính kèm quan trọng bên trong.