"decompose" بـVietnamese
التعريف
Một thứ gì đó bị phân rã hoặc phân tách thành các phần nhỏ hơn do quá trình tự nhiên. Cũng có thể chỉ việc phân tích thành phần một vấn đề.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Phân hủy' thường dùng với rác, thực phẩm, xác động vật; 'phân tích' dùng với ý nghĩa mổ xẻ vấn đề. Không dùng từ này cho việc làm vỡ vật thể.
أمثلة
Leaves decompose on the forest floor.
Lá cây **phân hủy** trên nền rừng.
Food can decompose if you leave it out too long.
Đồ ăn có thể **phân hủy** nếu bạn để ngoài quá lâu.
Some materials take years to decompose.
Một số vật liệu mất hàng năm trời mới **phân hủy** được.
After a few weeks, those apple cores completely decomposed.
Sau vài tuần, các lõi táo đó đã hoàn toàn **phân hủy**.
Scientists study how plastics decompose in the ocean.
Các nhà khoa học nghiên cứu cách nhựa **phân hủy** dưới biển.
If you decompose a problem, it's easier to solve.
Nếu bạn **phân tích** vấn đề ra, sẽ dễ giải quyết hơn.