"decked" بـVietnamese
التعريف
'Decked' có nghĩa là được trang trí hoặc diện đẹp, thường dùng cho đồ vật, trang phục hoặc dịp đặc biệt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với 'decked out' để chỉ ai đó ăn diện nổi bật cho dịp nào đó. Không dùng cho nghĩa 'đánh mạnh' như một số từ lóng tiếng Anh.
أمثلة
The hall was decked with colorful balloons.
Hội trường được **trang trí** bằng những quả bóng bay sặc sỡ.
She was decked out in a beautiful dress.
Cô ấy **diện** một chiếc váy rất đẹp.
The tree was decked with lights for the festival.
Cây đã được **trang trí** đèn cho lễ hội.
He came to the party decked out in a flashy suit and sunglasses.
Anh ấy đã tới bữa tiệc **diện** bộ vest nổi bật và kính râm.
The whole house was decked out for the holidays, inside and out.
Toàn bộ ngôi nhà đã được **trang trí** cho kỳ nghỉ, cả trong lẫn ngoài.
Wow, you're all decked out tonight! Big plans?
Wow, tối nay bạn **diện** quá! Có kế hoạch gì không?