"decimate" بـVietnamese
التعريف
Phá huỷ hoặc làm giảm nghiêm trọng một phần lớn của cái gì đó, thường dùng cho dân số, nhóm hoặc tài nguyên.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Ban đầu có nghĩa là giết 1/10, nay dùng cho mọi sự phá huỷ lớn, đặc biệt sau thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh hay cạnh tranh. Cách nói trang trọng hơn 'làm hỏng'.
أمثلة
The hurricane decimated the coastal town.
Cơn bão đã **tàn phá** thị trấn ven biển.
The disease decimated the local bird population.
Căn bệnh ấy đã **tiêu diệt phần lớn** quần thể chim địa phương.
War decimated the city's population.
Chiến tranh đã **tàn phá** dân số thành phố.
The invasive species quickly decimated native plants in the region.
Loài ngoại lai đã **tiêu diệt phần lớn** thực vật bản địa ở vùng này.
Budget cuts have decimated arts programs in schools.
Việc cắt giảm ngân sách đã **huỷ hoại nghiêm trọng** các chương trình nghệ thuật ở trường.
The software bug decimated the company's data overnight.
Lỗi phần mềm đã **gây thiệt hại nặng** cho dữ liệu của công ty chỉ sau một đêm.