"decide against" بـVietnamese
التعريف
Suy nghĩ kỹ rồi chọn không làm một việc nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi đã cân nhắc rồi chọn không làm. Hay gặp cấu trúc 'decided against + V-ing', mang sắc thái trung tính hoặc trang trọng.
أمثلة
She decided against buying the blue dress.
Cô ấy đã **quyết định không** mua chiếc váy màu xanh.
We decided against traveling this summer.
Chúng tôi đã **quyết định không** đi du lịch hè này.
He decided against eating dessert after dinner.
Anh ấy đã **quyết định không** ăn tráng miệng sau bữa tối.
After thinking it through, I decided against moving to another city.
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi đã **quyết định không** chuyển tới thành phố khác.
We were going to adopt a puppy, but eventually decided against it.
Chúng tôi đã định nhận nuôi một chú chó con, nhưng cuối cùng **đã quyết định không** làm vậy.
They looked at several houses but decided against making an offer.
Họ đã xem qua nhiều ngôi nhà nhưng **quyết định không** đặt mua.