اكتب أي كلمة!

"dead to rights" بـVietnamese

bắt quả tang

التعريف

Bắt ai đó khi họ đang làm điều sai trái, với bằng chứng rõ ràng khiến họ không thể chối cãi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất thân mật, thường dùng trong giao tiếp hoặc chuyện trinh thám. Thường đi với 'caught' như 'caught dead to rights'.

أمثلة

The police caught him dead to rights stealing the car.

Cảnh sát đã bắt anh ấy **bắt quả tang** đang ăn trộm xe.

She was dead to rights with the evidence on the table.

Cô ấy đã bị **bắt quả tang** với bằng chứng trên bàn.

If you have a video, I've got him dead to rights.

Nếu có video, tôi đã **bắt quả tang** anh ta rồi.

They thought they could get away, but we had them dead to rights.

Họ nghĩ họ có thể thoát, nhưng chúng tôi **bắt quả tang** họ rồi.

With those fingerprints on the scene, he's dead to rights.

Với dấu vân tay đó ở hiện trường, anh ta đã **bị bắt quả tang** rồi.

You want a confession? We have him dead to rights already.

Muốn lời thú nhận à? Chúng tôi đã **bắt quả tang** anh ta rồi.