"dead on your feet" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó rất mệt mỏi, kiệt sức nhưng vẫn đang đứng hoặc làm việc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Sử dụng trong hội thoại thân mật, không dùng cho văn viết trang trọng. Hay dùng khi ai đó đã làm việc hoặc vận động quá sức.
أمثلة
After working all day, I was dead on my feet.
Làm việc cả ngày xong tôi **mệt rã rời**.
She looked dead on her feet after the marathon.
Sau khi chạy marathon, cô ấy trông **mệt lả**.
I'm dead on my feet and need to rest.
Tôi **mệt rã rời** và cần nghỉ ngơi.
We were all dead on our feet after moving apartments in the heat.
Sau khi chuyển nhà giữa trời nóng, tất cả chúng tôi đều **mệt rã rời**.
By the end of the shift, you're dead on your feet but you just keep going.
Kết thúc ca làm, bạn **mệt lả** nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
You look dead on your feet. Why don’t you sit down for a bit?
Bạn trông **mệt rã rời** đấy. Sao không ngồi nghỉ một lát?