"dead of night" بـVietnamese
التعريف
Thời điểm yên tĩnh và tối nhất trong đêm, khi hầu hết mọi người đều đang ngủ. Thường gợi cảm giác bí ẩn hoặc thầm lặng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn thơ hoặc kể chuyện để nhấn mạnh sự yên lặng hay bí mật, ví dụ như 'in the dead of night' (giữa đêm khuya). Ít dùng trong hội thoại hàng ngày.
أمثلة
He left the house in the dead of night.
Anh ấy rời khỏi nhà vào **giữa đêm khuya**.
The city is very quiet in the dead of night.
Thành phố rất yên tĩnh vào **giữa đêm khuya**.
She woke up suddenly in the dead of night.
Cô ấy bất ngờ tỉnh dậy vào **giữa đêm khuya**.
Someone knocked on the door in the dead of night, and it scared me.
Có ai đó gõ cửa vào **giữa đêm khuya**, khiến tôi sợ hãi.
The power went out in the dead of night, so we had to find candles in the dark.
Điện bị cắt vào **giữa đêm khuya**, chúng tôi phải tìm nến trong bóng tối.
They finished the work in the dead of night to avoid being seen.
Họ hoàn thành công việc vào **giữa đêm khuya** để không ai nhìn thấy.