اكتب أي كلمة!

"daydreams" بـVietnamese

mộng mơ ban ngày

التعريف

Những suy nghĩ hay mộng tưởng thú vị xảy ra khi bạn tỉnh táo, thường là lúc không chú ý đến xung quanh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng ở dạng số nhiều, ý nghĩa nhẹ nhàng, ít sâu sắc hơn 'fantasies'. Thường đi cùng các cụm như 'have daydreams', 'lost in daydreams'.

أمثلة

He often has daydreams about traveling the world.

Anh ấy thường có những **mộng mơ ban ngày** về việc du lịch vòng quanh thế giới.

Her daydreams make boring classes more interesting.

Những **mộng mơ ban ngày** của cô ấy khiến các tiết học nhàm chán trở nên thú vị hơn.

Children have many colorful daydreams.

Trẻ con có rất nhiều **mộng mơ ban ngày** đầy màu sắc.

Lost in his daydreams, he didn’t hear the phone ring.

Đang chìm đắm trong những **mộng mơ ban ngày**, anh ấy không nghe thấy điện thoại reo.

The movie made her daydreams seem possible.

Bộ phim khiến những **mộng mơ ban ngày** của cô ấy dường như trở thành hiện thực.

Sometimes my best ideas come from daydreams.

Đôi khi những ý tưởng hay nhất của tôi xuất phát từ các **mộng mơ ban ngày**.