"dawn on" بـVietnamese
التعريف
Một điều gì đó đột nhiên được hiểu ra hoặc nhận thức rõ sau một lúc suy nghĩ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Luôn dùng với chủ ngữ là người: 'tôi bất chợt nhận ra', 'cô ấy chợt nhận ra'. Thường dùng ở thì quá khứ, nhằm diễn đạt nhận thức đến sau một lúc.
أمثلة
It dawned on me that I forgot my keys at home.
Tôi chợt **nhận ra** là đã quên chìa khóa ở nhà.
Suddenly, it dawned on her that the meeting was today.
Đột nhiên cô ấy **nhận ra** rằng cuộc họp là hôm nay.
It didn't dawn on him to call until late at night.
Đến khuya anh ấy mới **nhận ra** là nên gọi điện.
As I listened to the story, it slowly dawned on me what she meant.
Nghe câu chuyện, tôi dần **nhận ra** cô ấy muốn nói gì.
It finally dawned on them why everyone was laughing.
Cuối cùng họ cũng **nhận ra** vì sao mọi người cười.
Has it ever dawned on you that maybe you're wrong?
Đã bao giờ bạn **nhận ra** rằng có thể bạn sai chưa?