"daunting" بـVietnamese
التعريف
Khi điều gì đó 'gây lo lắng', tức là nó trông có vẻ rất khó hoặc dễ làm cho bạn cảm thấy áp lực, lo sợ khi phải đối mặt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Gây lo lắng' thường dùng cho các nhiệm vụ, thử thách lớn khiến ai đó bối rối hoặc thiếu tự tin khi bắt đầu.
أمثلة
Climbing the mountain was a daunting challenge for them.
Leo núi là một thử thách **gây lo lắng** đối với họ.
Starting a new school can feel daunting at first.
Bắt đầu đi học ở một trường mới lúc đầu có thể cảm thấy **gây lo lắng**.
She found the big project daunting, but finished it anyway.
Cô ấy thấy dự án lớn này thật **gây lo lắng**, nhưng cuối cùng vẫn hoàn thành.
The idea of moving abroad alone is pretty daunting, isn’t it?
Ý nghĩ phải chuyển ra nước ngoài một mình khá **gây lo lắng**, phải không?
He took on the daunting task of organizing the charity event for 500 people.
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ **gây lo lắng** là tổ chức sự kiện từ thiện cho 500 người.
Learning a new language can seem daunting, but you get used to it with practice.
Học một ngôn ngữ mới có thể trông **gây lo lắng**, nhưng bạn sẽ quen với nó khi luyện tập.