"daresay" بـVietnamese
tôi cho rằngtôi đoán
التعريف
Dùng khi bạn muốn bày tỏ một ý kiến hoặc dự đoán một cách lịch sự, thận trọng, với nghĩa là ‘có lẽ’.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘I daresay’ thường đặt ở đầu câu, mang tính lịch sự, nhẹ nhàng, không chắc chắn. Chủ yếu xuất hiện ở tiếng Anh Anh, văn viết hoặc trang trọng.
أمثلة
I daresay it will rain today.
**Tôi cho rằng** hôm nay sẽ mưa.
You daresay she will be late again.
Bạn **đoán** cô ấy sẽ lại đến muộn.
I daresay we will meet again soon.
**Tôi cho rằng** chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.
He was, I daresay, the best player on the team.
Anh ấy, **tôi cho rằng**, là cầu thủ xuất sắc nhất đội.
Things will get better soon, I daresay.
Mọi chuyện sẽ sớm tốt hơn thôi, **tôi cho rằng**.
You won't mind if I join you, I daresay?
Bạn sẽ không phiền nếu tôi tham gia cùng bạn, **tôi cho rằng**?