اكتب أي كلمة!

"danishes" بـVietnamese

bánh Đan Mạch

التعريف

Bánh ngọt nhỏ làm từ bột nhiều lớp, thường được nhồi nhân như trái cây, phô mai kem hoặc kem trứng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường thấy ở quán cà phê, tiệm bánh; nhân bánh thường ở giữa, khác với croissant hay các loại bánh ngọt thông thường.

أمثلة

We bought some danishes for breakfast.

Chúng tôi đã mua vài cái **bánh Đan Mạch** cho bữa sáng.

The bakery is famous for its cheese danishes.

Tiệm bánh ấy nổi tiếng với **bánh Đan Mạch** phô mai.

There are chocolate danishes on the table.

Trên bàn có **bánh Đan Mạch** sô-cô-la.

Did you try those apple danishes? They’re amazing!

Bạn đã thử **bánh Đan Mạch** táo đó chưa? Ngon tuyệt vời!

She always brings a box of danishes to the office on Fridays.

Cô ấy luôn mang một hộp **bánh Đan Mạch** đến văn phòng vào thứ Sáu.

If you get there late, the best danishes will be gone.

Nếu bạn đến muộn thì những cái **bánh Đan Mạch** ngon nhất sẽ hết.