"dangle from" بـVietnamese
التعريف
Treo lủng lẳng từ một vật gì đó, thường đung đưa hoặc di chuyển trong không khí.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"dangle from" là cách nói thân mật, diễn tả vật gì đó treo lỏng lẻo thường dao động. Thường dùng cho vật thể, đôi khi dùng ẩn dụ. Không giống "hang from" vốn tĩnh hơn.
أمثلة
The keys dangle from his belt.
Chùm chìa khóa **treo lủng lẳng từ** thắt lưng của anh ấy.
A spider dangles from the ceiling.
Một con nhện **treo lủng lẳng từ** trần nhà.
Her earrings dangle from her ears.
Hoa tai của cô ấy **treo lủng lẳng từ** tai.
Little lights dangled from the trees during the festival.
Những ánh đèn nhỏ **treo lủng lẳng từ** các cây trong lễ hội.
My shoelaces keep dangling from my shoes and getting dirty.
Dây giày của tôi toàn **treo lủng lẳng từ** giày nên dễ bị bẩn.
A colorful mobile dangled from the baby’s crib, spinning slowly.
Một chiếc đồ chơi treo đầy màu sắc **treo lủng lẳng từ** nôi em bé, xoay chậm rãi.