"dance attendance" بـVietnamese
التعريف
Cố gắng làm hài lòng ai đó một cách thái quá, thường bằng cách phục vụ hoặc quan tâm quá mức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ mang tính trang trọng, hơi cổ, chủ yếu dùng trong văn học hoặc nói về các mối quan hệ quyền lực. Thường ngụ ý chỉ người quá cố làm vừa lòng người khác ('dance attendance on...').
أمثلة
The servants danced attendance on the queen all day.
Những người hầu **hết lòng phục vụ** hoàng hậu suốt cả ngày.
He did not want to dance attendance on his boss at the party.
Anh ấy không muốn **hết lòng phục vụ** sếp ở bữa tiệc.
People used to dance attendance on wealthy guests.
Ngày xưa, người ta hay **hết lòng phục vụ** khách giàu có.
I won’t dance attendance on her just because she’s famous.
Tôi không định **hết lòng phục vụ** cô ấy chỉ vì cô ấy nổi tiếng.
Why do you always dance attendance on Mark? He barely notices you.
Sao bạn lúc nào cũng **hết lòng phục vụ** Mark vậy? Anh ta hầu như chẳng để ý đến bạn.
She isn’t going to dance attendance on anyone for a promotion.
Cô ấy sẽ không **hết lòng phục vụ** ai chỉ để được thăng chức.