"cynics" بـVietnamese
التعريف
Những người luôn cho rằng người khác chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân và nghi ngờ sự thành thật hoặc ý tốt của người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho người hay hoài nghi, tiêu cực về động cơ của người khác, khác với 'skeptics' chỉ nghi ngờ về sự thật.
أمثلة
Cynics often say that politicians only care about power.
**Những người hoài nghi** thường nói rằng các chính trị gia chỉ quan tâm đến quyền lực.
Some cynics do not trust charities.
Một số **người hoài nghi** không tin tưởng các tổ chức từ thiện.
Cynics rarely believe people act out of kindness.
**Người yếm thế** hiếm khi tin rằng người ta hành động chỉ vì lòng tốt.
Even the cynics had to admit the plan worked.
Ngay cả **người hoài nghi** cũng phải thừa nhận kế hoạch đã thành công.
The internet is full of cynics these days.
Ngày nay, mạng internet đầy **người yếm thế**.
No matter what you do, there will always be cynics.
Dù bạn làm gì, lúc nào cũng sẽ có **người hoài nghi**.