"cyclotron" بـVietnamese
التعريف
Xiklotron là một loại máy dùng từ trường để làm các hạt mang điện di chuyển theo vòng tròn và tăng năng lượng, thường dùng trong nghiên cứu vật lý và y học.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"Xiklotron" là thuật ngữ kỹ thuật, chủ yếu có trong các bài viết, hội thảo chuyên môn vật lý hay y học, hầu như không dùng trong đời sống hàng ngày.
أمثلة
A cyclotron accelerates charged particles to high speeds.
**Xiklotron** tăng tốc các hạt mang điện lên tốc độ rất cao.
The hospital uses a cyclotron to make medical isotopes.
Bệnh viện sử dụng **xiklotron** để sản xuất các đồng vị y học.
A scientist explained how a cyclotron works.
Một nhà khoa học đã giải thích cách **xiklotron** hoạt động.
They built a new cyclotron at the research institute last year.
Năm ngoái, họ đã xây dựng một **xiklotron** mới tại viện nghiên cứu.
With the help of the cyclotron, researchers can study atomic nuclei in more detail.
Nhờ có **xiklotron**, các nhà nghiên cứu có thể nghiên cứu chi tiết hơn về hạt nhân nguyên tử.
If the cyclotron isn't calibrated correctly, the experiment may not work.
Nếu **xiklotron** không được hiệu chỉnh đúng, thí nghiệm có thể thất bại.