"cut to the quick" بـVietnamese
التعريف
Làm ai đó bị đau hoặc tổn thương sâu sắc về mặt cảm xúc, đặc biệt khi chạm vào nỗi đau cá nhân.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ, không mang nghĩa cắt thật mà nói về tổn thương về mặt cảm xúc. Dùng khi ai đó nói hoặc làm gì khiến mình đau lòng sâu sắc.
أمثلة
Her words cut to the quick and made him cry.
Những lời của cô ấy **làm tổn thương sâu sắc** khiến anh ấy khóc.
It cut to the quick when my friend forgot my birthday.
Bạn tôi quên sinh nhật mình khiến tôi **đau lòng sâu sắc**.
The criticism cut to the quick, and she was silent.
Lời chỉ trích **làm tổn thương sâu sắc**, và cô ấy im lặng.
What you said really cut to the quick; I didn’t expect it from you.
Điều bạn nói thực sự **làm tôi đau lòng sâu sắc**; tôi không ngờ điều đó từ bạn.
I tried to laugh it off, but his joke cut to the quick.
Tôi cố cười cho qua, nhưng câu đùa của anh ấy **làm tôi đau lòng sâu sắc**.
Losing her trust cut to the quick more than anything else.
Mất lòng tin của cô ấy **làm tôi đau lòng sâu sắc** hơn bất cứ điều gì khác.