"cut out to be" بـVietnamese
التعريف
Có khả năng tự nhiên và phù hợp để làm một công việc hay vai trò nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng dạng phủ định: 'not cut out to be'. Hay nói về công việc, nghề nghiệp; nhấn mạnh sự phù hợp tự nhiên, không phải kỹ năng học được.
أمثلة
She is cut out to be a doctor.
Cô ấy rất **phù hợp** để làm bác sĩ.
I am not cut out to be an engineer.
Tôi không **phù hợp** để làm kỹ sư.
Do you think he is cut out to be a leader?
Bạn có nghĩ anh ấy **phù hợp** làm lãnh đạo không?
Teaching is hard work—clearly, not everyone is cut out to be a teacher.
Dạy học rất vất vả—rõ ràng không phải ai cũng **phù hợp** để làm giáo viên.
After a few weeks, she realized she wasn't cut out to be a professional athlete.
Sau vài tuần, cô ấy nhận ra mình không **phù hợp** để trở thành vận động viên chuyên nghiệp.
Honestly, I don't think I'm cut out to be someone’s manager.
Thật lòng mà nói, tôi không nghĩ mình **phù hợp** làm quản lý của ai đó.