اكتب أي كلمة!

"cure of" بـVietnamese

chữa khỏi cho

التعريف

"cure of" chỉ quá trình hoặc kết quả làm cho ai đó khỏi hoàn toàn một căn bệnh hoặc vấn đề. Thường gặp trong cụm như "the cure of cancer" nghĩa là chữa khỏi ung thư.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

"cure of" mang sắc thái trang trọng, hay xuất hiện trong y khoa, học thuật, hoặc tiếng Anh cổ. Ngày nay dùng 'cure for [bệnh]' tự nhiên hơn. Thường dùng với bệnh hay vấn đề lớn, ít gặp trong hội thoại thường ngày.

أمثلة

The doctor discovered a cure of tuberculosis.

Bác sĩ đã phát hiện ra **chữa khỏi cho** bệnh lao.

Researchers are looking for a cure of diabetes.

Các nhà khoa học đang tìm **chữa khỏi cho** bệnh tiểu đường.

The search for a cure of cancer continues.

Việc tìm kiếm **chữa khỏi cho** ung thư vẫn tiếp tục.

People hope there will be a cure of Alzheimer’s in the future.

Mọi người hy vọng trong tương lai sẽ có **chữa khỏi cho** Alzheimer.

He claims to have found a cure of baldness, but it sounds too good to be true.

Anh ấy nói đã tìm ra **chữa khỏi cho** hói đầu, nhưng nghe có vẻ khó tin.

After years of research, a cure of that rare disease finally became possible.

Sau nhiều năm nghiên cứu, **chữa khỏi cho** căn bệnh hiếm đó cuối cùng đã thành hiện thực.