"cuffing" بـVietnamese
التعريف
"Cuffing" là một cách nói lóng để chỉ việc bắt đầu một mối quan hệ tình cảm ngắn hạn trong mùa đông nhằm tránh cảm giác cô đơn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang tính chất không trang trọng, phổ biến với giới trẻ. Thường dùng trong cụm từ "cuffing season". Chỉ phù hợp để nói về các mối quan hệ tạm thời, không nên dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
More people start cuffing in the fall than in the summer.
Nhiều người bắt đầu **cuffing** vào mùa thu hơn là mùa hè.
Cuffing is popular during the winter holidays.
**Cuffing** rất phổ biến trong các kỳ nghỉ mùa đông.
My friends talk about cuffing when it gets cold.
Bạn bè tôi nói về **cuffing** khi trời bắt đầu lạnh.
Everyone jokes about cuffing season when it starts to get chilly.
Mọi người thường đùa về mùa **cuffing** khi trời bắt đầu trở lạnh.
I’m not interested in cuffing, even if it's cold and dark outside.
Tôi không quan tâm đến **cuffing** dù ngoài trời lạnh và tối.
She says she’s only cuffing because everyone else is doing it.
Cô ấy nói cô ấy chỉ **cuffing** vì mọi người đều làm như vậy.