اكتب أي كلمة!

"cry to sleep" بـVietnamese

khóc đến khi ngủkhóc mà thiếp đi

التعريف

Ngủ thiếp đi vì khóc, thường do buồn hay áp lực cảm xúc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này mang tính thân mật, diễn tả trạng thái yếu đuối sâu sắc. Có thể dùng cho cả trẻ em lẫn người lớn. "khóc mà thiếp đi" cũng rất phổ biến.

أمثلة

Sometimes children cry to sleep when they miss their parents.

Đôi khi trẻ con **khóc đến khi ngủ** khi nhớ bố mẹ.

She cried to sleep after the argument.

Sau cuộc cãi vã, cô ấy đã **khóc đến khi ngủ**.

It hurts to see someone you love cry to sleep.

Nhìn người mình yêu **khóc đến khi ngủ** thật đau lòng.

After the breakup, I just cried to sleep all week.

Sau khi chia tay, cả tuần tôi đều **khóc đến khi ngủ**.

He won't tell anyone, but sometimes he just cries to sleep when life gets tough.

Anh ấy không kể với ai, nhưng đôi khi lúc cuộc sống khó khăn, anh chỉ **khóc đến khi ngủ**.

I haven't cried to sleep in years, but last night everything just hit me at once.

Đã nhiều năm rồi tôi không **khóc đến khi ngủ**, nhưng tối qua mọi thứ dồn lại cùng lúc.