"crushed by" بـVietnamese
التعريف
Bị một điều gì đó đè nặng hoặc lấn át đến mức cảm thấy không thể chịu đựng nổi, có thể là về cảm xúc hay sức nặng thật sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường được dùng để mô tả cảm giác áp lực tâm lý, như 'crushed by stress', và cũng dùng cho áp lực vật lý. Chủ yếu dùng trong văn nói, không chính thức.
أمثلة
She felt crushed by the amount of homework.
Cô ấy cảm thấy **bị đè nặng bởi** lượng bài tập về nhà.
He was crushed by the news of his friend’s accident.
Anh ấy đã **bị đè nặng bởi** tin bạn mình gặp tai nạn.
The small animal was crushed by the heavy box.
Con vật nhỏ bị cái hộp nặng **đè bẹp**.
I’ve been feeling crushed by stress these days.
Dạo này tôi cảm thấy **bị đè nặng bởi** căng thẳng.
After losing the game, the whole team looked crushed by disappointment.
Sau khi thua trận, cả đội trông đều **bị đè nặng bởi** sự thất vọng.
She didn’t want to be crushed by other people’s expectations.
Cô ấy không muốn **bị đè nặng bởi** kỳ vọng của người khác.