اكتب أي كلمة!

"cruise through" بـVietnamese

vượt qua dễ dànghoàn thành nhẹ nhàng

التعريف

Hoàn thành một việc gì đó một cách dễ dàng mà không gặp khó khăn nào, hoặc trải qua tình huống mà không có trở ngại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không trang trọng; thường dùng khi nói về bài kiểm tra, nhiệm vụ khó hoặc tình huống thử thách nhưng làm rất dễ dàng. 'cruise through a test' có nghĩa làm bài dễ dàng.

أمثلة

She was able to cruise through the math test with no problems.

Cô ấy đã **vượt qua dễ dàng** bài kiểm tra toán mà không gặp vấn đề gì.

I wish I could cruise through my work like you do.

Giá mà tôi có thể **vượt qua dễ dàng** công việc như bạn.

He cruised through the interview and got the job.

Anh ấy đã **vượt qua nhẹ nhàng** buổi phỏng vấn và nhận được việc.

Honestly, I just cruised through college without much stress.

Thật ra, tôi chỉ **vượt qua nhẹ nhàng** thời đại học mà không bị căng thẳng nhiều.

She always seems to cruise through tough situations like they're nothing.

Cô ấy lúc nào cũng **vượt qua dễ dàng** những tình huống khó như chẳng có gì.

If you keep practicing, you'll be able to cruise through these exercises in no time.

Nếu tiếp tục luyện tập, bạn sẽ **vượt qua dễ dàng** những bài tập này trong thời gian ngắn.